Mô tả và công dụng
POWERLUB HYDRAULIC MX68 PRE là dầu thủy lực cao cấp chống mài mòn, đặc biệt sử dụng
trong dải rộng các thiết bị công nghiệp tĩnh lẫn di động hoạt động với tải trọng trung bình đến nặng.
Dầu được khuyến cáo sử dụng cho:
• Các hệ thống thủy lực di động hoặc công nghiệp tĩnh, hoạt động với tải trung bình đến nặng
• Các hệ thống thủy lực đòi hỏi dầu thủy lực cao cấp chống mài mòn
Sản phẩm được sản xuất bởi Tập đoàn Petronas
Các ứng dụng
POWERLUB HYDRAULIC MX68 PRE được khuyến nghị sử dụng trong:
- Các hệ thống thủy lực công nghiệp và thủy lực di động khác nhau, hoạt động trong các điều kiện làm việc bình thường đến tải nặng
- Các hệ thống thủy lực yêu cầu dầu chống mài mòn chất lượng cao
Tùy điều kiện, chúng cũng có thể được sử dụng trong các hệ thống cấp dầu bôi trơn cho các bánh răng và ổ trục kiểu tuần hoàn, vung tóe, nhúng hoặc có vòng té dầu. Tuy nhiên, vui lòng tư vấn nhân viên Dịch vụ Kỹ thuật của chúng tôi và/hoặc tài liệu hướng dẫn của OEM trước khi áp dụng.
Các tính năng và lợi ích
- Bảo vệ đáng tin cậy khi khởi động lạnh.
- Khả năng chống mài mòn mạnh mẽ giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
- Độ ổn định nhiệt và ổn định ô-xi hóa tuyệt hảo.
- Chống nước, chống rỉ và ăn mòn hiệu quả.
- Khả năng tách khí và tách bọt nhanh giúp hệ thống hoạt động trơn tru.
- Tương thích tốt với các vật liệu kim loại và làm kín trong hệ thống.
Các chỉ tiêu điển hình
| Thông số |
Phương pháp |
Giới hạn |
Giá trị điển hình |
| Tỉ trọng @15°C |
ASTM D 4052 |
(1) |
0,853 |
| Độ nhớt động học tại 40 độ C, cSt |
ASTM D445 |
± 10% |
46 |
| Độ nhớt động học tại 100 độ C, cSt |
** |
7,4 |
|
| Chỉ số độ nhớt |
ASTM D2270 |
(1) |
126 |
| Nhiệt độ chớp cháy, OC |
ASTM D92 |
Report |
228 |
| Nhiệt độ đông đặc, OC |
ASTM D97 |
** |
-33 |
| TAN, mg KOH/g |
ASTM D664 |
(1) |
0,60 |
| FZG, cấp vượt qua |
ISO 14635-1 |
min. 10 |
12 |
| Khả năng tách nước 40/37/3, phút |
ASTM D1401 |
** |
15 |
| Ăn mòn sợi đồng |
ASTM D130 |
max. 2 |
1b |
| Tuổi thọ TOST, giờ |
ASTM D943 |
min. 1000 |
3900 |
| Tạo bọt Sequence I, mL |
ASTM D892 |
max. 150/0 |
0/0 |
| Tạo bọt Sequence II, mL |
ASTM D892 |
max. 75/0 |
0/0 |
| Tạo bọt Sequence III, mL |
ASTM D892 |
max. 150/0 |
0/0 |
Tất cả dữ liệu kỹ thuật được cung cấp chỉ để tham khảo, mọi thông số kỹ thuật dựa trên DIN 51524-2 (2006) và ISO 11158 HM (FDIS 2008)
** Các giới hạn riêng phù hợp với từng cấp độ nhớt ; (1): không yêu cầu trong thông số kỹ thuật ;
SS có thể cấp theo yêu cầu, bao gồm các giới hạn kiểm soát chất lượng
Cấp độ tính năng
• ISO VG 68
Chú ý: Luôn tra Sổ tay hướng dẫn sử dụng về độ nhớt và các chỉ tiêu kỹ thuật phù hợp thiết bị của bạn
Sức khỏe, An toàn và môi trường
Sản phẩm này không gây bất cứ nguy hại nào đáng kể cho sức khỏe và an toàn khi sử dụng đúng theo khuyến cáo.Tránh tiếp xúc với da. Nếu tiếp xúc với da, rửa ngay lập tức bằng xà phòng và nước. không xả thải ra cống rãnh, mạch nước ngầm hoặc mặt nước. Để có thêm hướng dẫn về tồn chứa, vận chuyển và thải bỏ, tham khảo thêm Bản dữ liệu an toàn sản phẩm (SDS).
Code: 81459